NAVARA

VUA BÁN TẢI

NAVARA

PHIÊN BẢN

NAVARA E

625,000,000 VNĐ

GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 2WD
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp

NAVARA EL

669,000,000 VNĐ

GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT

NAVARA SL

725,000,000 VNĐ

GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 4WD
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp

NAVARA VL

815,000,000 VNĐ

GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 4WD
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

 KHUYẾN MÃI KHỦNG  THÁNG 12 XẢ KHO XE NISSAN NAVARA 2018 

Giá xe nissan Navara, giá xe navara 2018, gia xe bán tải navar, giá xenavara, nissan navara, bảng giá nissan, navara gia  hiện nay là những câu hỏi mà quý khách đang quân tâm nhất, hôm nay Nissan Gò Vấp báo giá tạm tính cho quý khách và khuyến mãi cơ bản dưới đây :

GIÁ NIÊM YẾT – CHƯA GIẢM GIÁ – CHƯA BAO GỒM QUÀ TẶNG PHỤ KIỆN

GIÁ NIÊM YẾT

NAVARA E625.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 120 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

NAVARA EL : 669.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 130 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

NAVARA SL : 725.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 150 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

NAVARA VL : 815.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 180 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

*** GIẢM TIỀN MẶT HOẶC GÓI PK LÊN ĐẾN 70 TRIỆU

  • TẶNG 100% PHÍ TRƯỚC BẠ
  • MÀN HÌNH DVD
  • CAMERA LÙI
  • BẢO HIỂM VẬT CHẤT
  • NẮP THÙNG
  • DÁN PHIM CÁCH NHIỆT 3M USA
  • CẢM BIẾN
  • HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ XE
  • …. VÀ NHIỀU QUÀ TẶNG KHÁC

KHUYẾN MÃI  TIỀN MẶT

NAVARA E: 625.000.000 Đ – GIẢM 30 TRIỆU

NAVARA EL: 669.000.000 Đ – GIẢM 50 TRIỆU

NAVARA SL: 725.000.000 Đ – GIẢM 30 TRIỆU

NAVARA VL: 815.000.000 Đ – GIẢM 50 TRIỆU

  • Hỗ trợ vay ngân hàng 80%, lãi suất vô cùng thấp.– Trả trước tầm 20% giá trị xe nhận xe ngay.– Xe có sẵn ở kho, đặc cọc làm thủ tục nhận xe .
  • Hỗ trợ lái thử tận nhà – tư vấn miễn phí.
  • Cam kết xe đúng đời, đúng kểu loại, nhập khẩu nguyên chiếc 100% từ Thái Lan.
  • Cam kết không phát sinh chi phí

GIÁ TRÊN LÀ GIÁ MẶT BẰNG CHUNG – GỌI NGAY : 0906.08.5251 –HÙNG NISSAN GÒ VẤP – ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT

NGOẠI THẤT

NAVARA-on-the-road-02-1200x600
NAVARA-exterior-tough-05-360x240
NAVARA-exterior-power-00-360x240
NAVARA-exterior-safety-00-360x240

PHONG CÁCH

Bề ngoài khoẻ khoắn với những đường gân dập nổi khí động học, Đèn pha LED cao cấp hỗ trợ chiếu sáng ban ngày se thu hút mọi sự chú…

CHẾ ĐỘ LÁI LINH HOẠT

Tích hợp nhiều tính năng trong một chiếc xe bán tải là một điều khó khăn nhất mà Nissan đã đạt được. Với khung gầm dạng hộp kín giúp cải…

HIỆU SUẤT

Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả của từng giọt nhiên liệu…

AN TOÀN

Túi khí kép, Công nghệ phanh và Camera mang sự tin cậy và trải nghiệm mới.

NAVARA-exterior-cargo-02-360x240

TẢI TRỌNG

Thùng xe lớn, NAVARA hoàn toàn mới chứng minh cho việc được thiết kế để giải quyết các công việc vận chuyển khó khăn, cồng kềnh và nặng nhọc.

NỘI THẤT

NAVARA-interior-design-02-360x240
NAVARA-interior-comfort-00-360x240
NAVARA-interior-technology-01-360x240
NAVARA-interior-storage-01-360x240

PHONG CÁCH

Với hoàng loạt trang bị sang trọng và mạnh mẽ, NP300 Navara mang đến cho bạn trải nghiệm của dòng xe bán tải cao cấp.

KHOANG CHỨA ĐỒ

Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc

SỰ THOẢI MÁI

Giữ kiểm soát ơ mọi nơi. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm cung cấp sự tiện lợi của việc không phải tìm chìa khóa,với các nút…

CÔNG NGHỆ

Giữ những đồ dùng cần thiết với các ngăn chứa đồ bên trong của Navara. Sự tiện lợi đã được thiết kế để có chỗ cho mọi thứ công cụ…

VIDEO GIỚI THIỆU

Đánh giá Nissan Navara 2018

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
    Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
    Dung tích xy lanh (cc) 2.488
    Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
    Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
    Tỷ số nén 15:1
    Loại nhiên liệu Diesel
    Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
  • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
    Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống
  • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
    Sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm
  • Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
    Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
    Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55
  • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
    Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
    Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép
  • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Chiều dài tổng thể (mm) 5255
    Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
    Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
    Chiều dài cơ sở (mm) 3150
    Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
    Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
    Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
    Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
    Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
    Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
    Số chỗ ngồi 5
    Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
    Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
    Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không
  • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
    Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
    Nút điều chỉnh âm thanh Không
    Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
    Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
    Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
    Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
    Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
    Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
    Chất liệu ghế Da Nỉ
    Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
    Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
    Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
    Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau  
    Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
    Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
    Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
    Hộc đựng găng tay 3
    Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
    Đèn trên trần tại ghế sau
    Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  
    Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương so
  • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
    Gập điện Không
    Chỉnh điện
    Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
    Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
    Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
    Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
    Đèn sương mù phía trước
    Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
    Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
    Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
    Giá nóc Không
    Cánh lướt gió sau
    Nắp che động cơ
    Sấy kính sau