X-TRAIL

BIỂU TƯỢNG ƯU VIỆT

X-TRAIL

PHIÊN BẢN

X-TRAIL 2.0 2WD V-SERIES PREMIUMS

976,000,000 VNĐ

GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD

X-TRAIL 2.0 SL 2WD V-SERIES LUXURY

991,000,000 VNĐ

GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD

X-TRAIL 2.5 SV 4WD V-SERIES LUXURY

1,083,000,000 VNĐ

GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 2,498 (cc)
  • Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 4WD

KHUYẾN MÃI XE NISSAN X TRAIL 2018 

giá xe nissan x trail, giá xe x trail 2018, gia xe x trail 7 cho, giá xe x trail, nissan x trail, bảng giá nissan, x trail gia nhieu hiện nay là những câu hỏi mà quý khách đang quân tâm nhất, hôm nay Nissan Gò Vấp báo giá tạm tính cho quý khách và khuyến mãi cơ bản dưới đây :

GIÁ NIÊM YẾT – CHƯA GIẢM GIÁ – CHƯA BAO GỒM QUÀ TẶNG PHỤ KIỆN

 

1. NISSAN X TRAIL V SERIES 2.0SL : 976.000.000 VNĐ – HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TRẢ GÓP Từ 290tr  nhận xe vay trả góp 84 tháng lãi suất từ 6,5%.

2. NISSAN X TRAIL  V SERIES 2.0SL  LUXURY : 991.000.000 VNĐ – HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TRẢ GÓP Từ 300tr  nhận xe vay trả góp 84 tháng lãi suất từ 6,5%.

3. NISSAN X TRAIL V SERIES 2.5 SV PREMIUM : 1.068.000.000 VNĐ – HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TRẢ GÓP Từ 350tr  nhận xe vay trả góp 84 tháng lãi suất từ 6,5%.

4. NISSAN X TRAIL V SERIES 2.5SV LUXURY : 1.083.000.000 VNĐ – HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TRẢ GÓP Từ 370tr  nhận xe vay trả góp 84 tháng lãi suất từ 6,5%.

GIẢM TIỀN MẶT HOẶC GÓI PHỤ KIỆN VÔ CÙNG HẤP DẪN : 

KHUYẾN MÃI TIỀN MẶT

X-TRAIL V-Series 2.0 Premium : 976.000.000 Đ – GIẢM 30 TRIỆU

X-TRAIL V-Sesies 2.0 Luxury : 991.000.000 Đ – GIẢM 30 TRIỆU

X-TRAIL V-Series 2.5 SV Premium  : 1.068.000.000 Đ – GIẢM 30 TRIỆU

X-TRAIL V-Series 2.5 SV Luxury  : 1.083.000.000 Đ – GIẢM 30 TRIỆU

KHUYẾN MÃI PHỤ KIỆN

  • DÁN PHIM CÁCH NHIỆT 3M USA
  • BẢO HIỂM VẬT CHẤT
  • HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ XE
  • BỆ BƯỚC CHÂN
  • PHỦ CERAMIC QUANH XE
  • BỘ CẢM BIẾN ÁP SUẤT LỐP

– Hỗ trợ vay ngân hàng 80%, lãi suất vô cùng thấp.

– Trả trước tầm 20% giá trị xe nhận xe ngay.

– Xe có sẵn ở kho, đặc cọc làm thủ tục nhận xe .

– Hỗ trợ lái thử tận nhà – tư vấn miễn phí.

– Cam kết xe đúng đời, đúng kểu loại, nhập khẩu 3 cục.

– Cam kết không phát sinh chi phí

GIÁ TRÊN LÀ GIÁ MẶT BẰNG CHUNG – GỌI NGAY : 0906.08.5251 – HÙNG NISSAN GÒ VẤP – ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT

NGOẠI THẤT

ccc
Chasis-control-360x240
bbb
aa

PHONG CÁCH

Đèn pha LED* với dải LED chạy bạn ngày tự động bật để mở rộng tầm nhìn khi chạng vạng hoặc khi trời mưa

AN TOÀN

X-Trail được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất cho phép việc phản ứng nhanh nhạy và chuẩn xác trong mọi tình huống lái xe

HIỆU SUẤT

X-Trail được trang bị động cơ van biến thiên toàn thời gian kép Twin CVTC phun xăng trực tiếp 2.0L và 2.5L. Cả hai phiên bản đều sử dụng hộp…

THÔNG MINH

Cửa sau thông minh với cảm biến cho phép người sử dụng đóng/mở cửa không cần chạm tay

NỘI THẤT

52-seat-1-360x240
AVM-cut-360x240
NX2-0212-360x240
Vo-lang-360x240

NỘI THẤT SANG TRỌNG

X-Trail hoàn toàn mới với không gian rộng rãi và nội thất sang trọng sẽ đem đến cho bạn cảm giác hài lòng, dễ chịu và những trải nghiệm độc…

CAMERA QUAN SÁT XUNG QUANH XE

X-Trail được trang bị 04 camera giúp bạn có thể nhìn toàn cảnh 360° xung quanh xe trong thời gian thực.

CÔNG NGHỆ VƯỢT TRỘI

Nissan X-Trail hoàn toàn mới được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất

TIỆN NGHI CAO CẤP

Hệ thống nút điều khiển trung tâm với viền crom nổi bật trên nền đen huyền đem đến cảm giác hiện đại, thanh lịch cho khoang lái của chiếc Crossover…

VIDEO GIỚI THIỆU

Đánh giá Nissan Xtrail phiên bản mới

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kiểu động cơ / Engine Model QR25 MR20 MR20
Động cơ / Engine Type Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hộp số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc
Sau / Rear
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước lốp / Wheel size 225/60R18 225/60R18 225/65R17
Kích thước mâm xe / Tire size 18” 18” 17”
Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705 2,705 2,705
Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm) 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210 210 210
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg) 1,636 1,603 1,581
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200 2,130 2,130
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2 5+2 5+2
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With Có / With Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With Có / With Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Hệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With Có / With Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With Có / With Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With Có / With Có / With
Hệ thống định vị / Navigation System Có / With Có / With Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có/ With
Camera lùi / Rear view monitor Có / With Có / With
Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags
Dây đai an toàn / Seat belts Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft Immobilizer Có / With Có / With Có / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With Có / With Có / With
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD  
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With Có / With Có / With  
Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD) Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT  
Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch Có/ With  
Vô lăng / Steering wheel Loại/ Type 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black  
Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel Có / With Có / With Có / With  
Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways  
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system Có / With Có / With Có / With  
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch Có / With Có / With Có / With  
Ghế chỉnh điện / Power Seat Ghế lái / Driver Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration  
 
Ghế hành khách trước / Front Passenger Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways  
Chất liệu ghế / Seat  Material Da / Leather Da / Leather Da / Leather  
Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors Phía người lái/ Driver Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder  
Phía người ngồi bên/ Assistant Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror  
Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers 6 loa / 6 speakers 4 loa / 4 speaker  
Màn hình / Display Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB  
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.  
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With Có / With Có / With  
Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle  
Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color  
Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console Có / With Có / With Có / With  
Hộc đựng găng tay/ Glove box Có / With Có / With Có / With  
Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats Có / With Có / With Có / With  
Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet 2 2 2  
Hàng ghế thứ 2 /  2nd row seat Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest  
Hàng ghế thứ 3/ 3rd row seat Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Đèn pha / Head lamp LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer
Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light Có / With Có / With Có / With
Đèn sương mù / Fog lamp Có / With Có / With
Gạt mưa phía trước / Front wiper Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrors Màu/ Color Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored
Điều chỉnh / Adjustment Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater Có / With Có / With Có / With
Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color
Giá nóc / Roof rail Có / With
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With Có / With
Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen Có / With Có / With Có / With
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn) Có / With Có / With Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor Có / With Có / With